Xe tải hạng nhẹ L2
01
Ngày 7 tháng 1 năm 2019
Được trang bị hộp số 6 cấp hoặc 8 cấp và trục sau chắc chắn, giúp vận chuyển liên tỉnh hiệu quả hơn.
Thùng chở hàng có thể tích lớn, với dung tích tối đa 20,3 m³, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa cồng kềnh.
Nhờ áp dụng công nghệ điều khiển điện tử phun nhiên liệu áp suất cao, động cơ có phạm vi tốc độ tiêu thụ nhiên liệu tiết kiệm rộng.
Thiết kế khí động học mới giúp giảm hệ số cản gió khi lái xe xuống còn 0,491, từ đó tiết kiệm nhiên liệu hơn.
01
Ngày 7 tháng 1 năm 2019
Khung sườn cabin: độ bền cao và khả năng chống sốc tốt.
Quãng đường phanh ngắn: hiệu suất phanh liên tục tốt.
Cabin xe của chúng tôi được chế tạo với khung sườn cường độ cao, mang lại độ bền vượt trội và khả năng chống sốc. Cấu trúc chắc chắn này đảm bảo an toàn cho người ngồi trong xe bằng cách hấp thụ hiệu quả lực tác động trong trường hợp va chạm hoặc tai nạn, tăng cường khả năng bảo vệ tổng thể.
Hơn nữa, xe của chúng tôi được trang bị hệ thống phanh cho phép quãng đường phanh ngắn và hiệu suất phanh liên tục tuyệt vời. Tính năng này rất cần thiết để đảm bảo an toàn cho cả người lái và các phương tiện xung quanh, cho phép dừng xe nhanh chóng và chính xác ngay cả trong các tình huống khẩn cấp.
01
Ngày 7 tháng 1 năm 2019
Hộp số bền bỉ. Tuổi thọ sử dụng được tăng gấp đôi. Khung xe cường độ cao: Độ bền cao hơn 38,7% và trọng lượng nhẹ hơn 11,6% so với các sản phẩm cạnh tranh.
01
Ngày 7 tháng 1 năm 2019
Không gian cực rộng: chiều rộng cabin là 2000mm, chiều dài từ trước ra sau là 1700mm, độ ồn thấp.
Được trang bị khóa trung tâm điều khiển từ xa và cửa sổ chỉnh điện.
Thiết kế trọng tâm thấp: Khoảng cách giữa khung xe và mặt đất thấp hơn 50mm so với các đối thủ cạnh tranh và chiều rộng là 800mm.
Thông số kỹ thuật
| Loại truyền động | Người mẫu | Cabin | Chiều dài cơ sở | Kích thước hàng hóa | Động cơ | Quá trình lây truyền | ly hợp | Tỷ số truyền phía sau/tỷ số truyền | Khung | Lốp xe | Thông số kỹ thuật khác |
| Mô hình/ Mô-men xoắn | |||||||||||
| 4×2 | LZ1160M3AB | L25 | 3360 | 3600 × 1900 × 800 | JE493ZLQ5 (116PS) | 6TS40 | F265 | 6T/ 5.571 | 190(5) | 7.00R16 | Hệ thống treo cabin cố định, ghế lái cố định, nâng hạ bằng thanh xoắn, kính nhiều lớp, lọc gió tiêu chuẩn, van hiệu Trung Quốc, không có bánh dự phòng, không có giá để bánh dự phòng, điều hòa không khí, khóa trung tâm điều khiển từ xa, cửa sổ chỉnh điện, radio MP3. |
| 4×2 | LZ1040L2AB | L25 (không có giường nằm) | 3360 | 4250 × 2050 × 1840 | JE493ZLQ4 (110PS) | 5TS32 | F265 | 5T/ 6.142 | 190(5) | 7.00R16 - 12PR | Lá nhíp 3/6+7, Khung 190(5), Hộp số lái hiệu Trung Quốc, Van phanh hiệu Trung Quốc, Sơn kim loại, Kính nhiều lớp, Quạt ly hợp dầu silicon, Cabin L25, Hệ thống treo cabin cố định, Thanh xoắn lật, Bộ điều chỉnh cửa sổ điện, Bốn khóa trong một, Khóa điều khiển từ xa, Bảng điều khiển LCD, MP3+radio, Điều hòa không khí, Kính chắn gió trước nhiều lớp, Pin 12V không cần bảo dưỡng, Bộ lọc không khí thông thường, không có ABS. |

T5EVO
T5L
T5
Friday
T5 HEV
V9
UTOUR (M4)
M5 EV
M5
Lingzhi Plus
S7
V9 HEV
S7
Máy kéo 6X4 H7
Máy kéo 6X4 H5
Máy kéo HK 6X4
Máy kéo 4X2 H7
Máy kéo 4X2 H5
Xe tải chở hàng 4X2 H5
Xe tải chở hàng 4X2 M3
Xe tải chở hàng 4X2 L2
Xe tải ben 6x4 H7
Xe tải ben 6x4 H5
Xe tải ben 4X2 H5
Xe tải ben 4X2 M3
Xe tải hạng nhẹ L2
Xe tải hạng nhẹ L2 EV
Xe tải đông lạnh H7
Xe trộn bê tông H5
Xe bồn M3
Xe tải vệ sinh M3
Xe tải điện 6x4 H7
Xe tải điện 4x2 H5V
Xe tải điện 4x2 L2




